TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

northbound

US/ˈnɔɹθbaʊnd/ giọng máy của trình duyệt

northbound nghĩa là về hướng bắc, theo hướng bắc.

Nghĩa của northbound

Tính từ

  1. Về hướng bắc, theo hướng bắc.

Câu hỏi thường gặp

northbound nghĩa là gì?

northbound (tính từ) nghĩa là về hướng bắc, theo hướng bắc.

northbound phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của northbound: giọng Mỹ (US) /ˈnɔɹθbaʊnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.