TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

northeast

UK/noːˈθɪjst/ giọng máy của trình duyệt

northeast nghĩa là phía đông bắc, miền đông bắc, đông bắc, hướng đông bắc.

Nghĩa của northeast

Danh từ

  1. Phía đông bắc.
  2. Miền đông bắc.

Tính từ

  1. Đông bắc.

Dạng từ của northeast

Số nhiềunortheasts
So sánh hơnmore northeast
So sánh nhấtmost northeast

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với northeast

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của northeast

Cụm từ, thành ngữ với northeast

  • Northeast Asia — Đông Bắc Á.
  • northeast monsoon — Gió mùa đông bắc, gió chướng.

Câu ví dụ với northeast

  • The wind is coming from the northeast. Gió thổi từ phía Đông Bắc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

northeast nghĩa là gì?

northeast (danh từ, tính từ) nghĩa là phía đông bắc, miền đông bắc, đông bắc, hướng đông bắc.

northeast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của northeast: giọng Anh (UK) /noːˈθɪjst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.