TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Northern Cyprus

UK/ˌnɔːðən ˈsaɪpɹəs/ US/ˌnɔːðən ˈsaɪpɹəs/ giọng máy của trình duyệt

Northern Cyprus nghĩa là bắc síp.

Nghĩa của Northern Cyprus

Danh từ riêng

  1. Bắc Síp.

Câu hỏi thường gặp

Northern Cyprus nghĩa là gì?

Northern Cyprus (danh từ riêng) nghĩa là bắc síp.

Northern Cyprus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Northern Cyprus: giọng Anh (UK) /ˌnɔːðən ˈsaɪpɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˌnɔːðən ˈsaɪpɹəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.