northern
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnɔː.ðən/
US/ˈnɔɹ.ðɚn/
giọng máy của trình duyệt
northern nghĩa là bắc.
Nghĩa của northern
Tính từ
- Bắc.
- northern hemispherebán cầu bắc
Dạng từ của northern
| So sánh hơn | more northern |
| So sánh nhất | most northern |
| Số nhiều | northerns |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với northern
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của northern
Cụm từ, thành ngữ với northern
- Northern Cyprus — Bắc Síp.
- Northern Europe — Bắc Âu.
- Northern Hemisphere — Bắc bán cầu, bán cầu bắc.
- Northern Ireland — Bắc Ái Nhĩ Lan.
- Northern Min — Tiếng Mân Bắc.
- Northern Territory — Lãnh thổ Bắc Úc.
- Northern Vietnam — Bắc Bộ, Bắc Phần, Bắc Kì.
- northern goshawk — Ưng ngỗng.
- northern lights — Bắc cực quang.
- northern pintail — Vịt mốc.
Câu ví dụ với northern
- Hokkaido is located in northern Japan. Hokkaido nằm ở phía bắc Nhật Bản.
- The old church is located in the northern part of the city. Nhà thờ cổ toạ lạc ở phần phía bắc của thành phố.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
northern nghĩa là gì?
northern (tính từ) nghĩa là bắc.
northern phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của northern: giọng Anh (UK) /ˈnɔː.ðən/, giọng Mỹ (US) /ˈnɔɹ.ðɚn/.