northwest
UK/nɔːθˈwɛst/
US/nɔɹθˈwɛst/
giọng máy của trình duyệt
northwest nghĩa là miền tây bắc, phía tây bắc, hướng tây bắc.
Nghĩa của northwest
Danh từ
- Miền tây bắc.
- Phía tây bắc.
Dạng từ của northwest
| Số nhiều | northwests |
| So sánh hơn | more northwest |
| So sánh nhất | most northwest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với northwest
Trái nghĩa
Câu ví dụ với northwest
- The wind is coming from the northwest. Gió thổi từ hướng Tây Bắc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
northwest nghĩa là gì?
northwest (danh từ) nghĩa là miền tây bắc, phía tây bắc, hướng tây bắc.
northwest phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của northwest: giọng Anh (UK) /nɔːθˈwɛst/, giọng Mỹ (US) /nɔɹθˈwɛst/.