southeast
UK/sawˈθɪjst/
giọng máy của trình duyệt
southeast nghĩa là phía đông nam, hướng đông nam.
Nghĩa của southeast
Danh từ
- Phía đông nam, hướng đông nam, đông nam.
Dạng từ của southeast
| Số nhiều | southeasts |
| So sánh hơn | more southeast |
| So sánh nhất | most southeast |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với southeast
Trái nghĩa
Họ từ của southeast
Cụm từ, thành ngữ với southeast
- Southeast Asia — Đông Nam Á.
Câu ví dụ với southeast
- The wind is coming from the southeast. Gió thổi từ hướng Đông Nam.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
southeast nghĩa là gì?
southeast (danh từ) nghĩa là phía đông nam, hướng đông nam.
southeast phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của southeast: giọng Anh (UK) /sawˈθɪjst/.