TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

southeast

UK/sawˈθɪjst/ giọng máy của trình duyệt

southeast nghĩa là phía đông nam, hướng đông nam.

Nghĩa của southeast

Danh từ

  1. Phía đông nam, hướng đông nam, đông nam.

Dạng từ của southeast

Số nhiềusoutheasts
So sánh hơnmore southeast
So sánh nhấtmost southeast

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với southeast

Trái nghĩa

Họ từ của southeast

Cụm từ, thành ngữ với southeast

  • Southeast Asia — Đông Nam Á.

Câu ví dụ với southeast

  • The wind is coming from the southeast. Gió thổi từ hướng Đông Nam.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

southeast nghĩa là gì?

southeast (danh từ) nghĩa là phía đông nam, hướng đông nam.

southeast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của southeast: giọng Anh (UK) /sawˈθɪjst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.