TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nose-bleeding

US/ˈnoʊz.ˈbli.diɳ/ giọng máy của trình duyệt

nose-bleeding nghĩa là sự chảy máu cam.

Nghĩa của nose-bleeding

Danh từ

  1. Sự chảy máu cam.
  2. Sự đánh đổ máu mũi.

Câu hỏi thường gặp

nose-bleeding nghĩa là gì?

nose-bleeding (danh từ) nghĩa là sự chảy máu cam.

nose-bleeding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nose-bleeding: giọng Mỹ (US) /ˈnoʊz.ˈbli.diɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.