TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nose-cone

US/ˈnoʊz.ˈkoʊn/ giọng máy của trình duyệt

nose-cone nghĩa là Chóp hình nón ở đầu tên lửa.

Nghĩa của nose-cone

Danh từ

  1. Chóp hình nón ở đầu tên lửa.

Dạng từ của nose-cone

Số nhiềunose cones

Câu hỏi thường gặp

nose-cone nghĩa là gì?

nose-cone (danh từ) nghĩa là Chóp hình nón ở đầu tên lửa.

nose-cone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nose-cone: giọng Mỹ (US) /ˈnoʊz.ˈkoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.