TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nose-wiper

US/ˈnoʊz.ˈwɑɪ.pɜː/ giọng máy của trình duyệt

nose-wiper nghĩa là khăn mùi soa, khăn xỉ mũi.

Nghĩa của nose-wiper

Danh từ

  1. Từ lóng Khăn mùi soa, khăn xỉ mũi; khăn tay.

Câu hỏi thường gặp

nose-wiper nghĩa là gì?

nose-wiper (danh từ) nghĩa là khăn mùi soa, khăn xỉ mũi.

nose-wiper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nose-wiper: giọng Mỹ (US) /ˈnoʊz.ˈwɑɪ.pɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.