TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nose-wheel

US/ˈnoʊz.ˈʍil/ giọng máy của trình duyệt

nose-wheel nghĩa là Bánh xe nằm dưới mũi máy bay.

Nghĩa của nose-wheel

Danh từ

  1. Bánh xe nằm dưới mũi máy bay.

Câu hỏi thường gặp

nose-wheel nghĩa là gì?

nose-wheel (danh từ) nghĩa là Bánh xe nằm dưới mũi máy bay.

nose-wheel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nose-wheel: giọng Mỹ (US) /ˈnoʊz.ˈʍil/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.