TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nosh

UK/nɒʃ/ US/nɑʃ/ giọng máy của trình duyệt

nosh nghĩa là quà vặt, món ăn vặt, ăn quà vặt, hay ăn vặt.

Nghĩa của nosh

Danh từ

  1. Quà vặt, món ăn vặt.

Nội động từ

  1. Ăn quà vặt; hay ăn vặt.

Dạng từ của nosh

Số nhiềunoshes
Ngôi thứ ba số ítnoshes
Hiện tại phân từ (-ing)noshing
Quá khứ phân từnoshed
Quá khứnoshed

Họ từ của nosh

Câu hỏi thường gặp

nosh nghĩa là gì?

nosh (danh từ, nội động từ) nghĩa là quà vặt, món ăn vặt, ăn quà vặt, hay ăn vặt.

nosh phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nosh: giọng Anh (UK) /nɒʃ/, giọng Mỹ (US) /nɑʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.