nosey
UK/nəʊzi/
US/nəʊzi/
giọng máy của trình duyệt
nosey nghĩa là có mũi to, thành mũi.
Nghĩa của nosey
Tính từ
- Có mũi to.
- Thành mũi (đối với mùi thối).
- Có mùi hôi thối.
- Ngát, thơm (trà).
- Từ lóng Hay sục sạo, tò mò, thọc mạch; hay can thiệp vào việc người khác.
Cụm từ, thành ngữ với nosey
- Nosy Parker — Người hay can thiệp vào việc người khác; người lăng xăng.
Câu hỏi thường gặp
nosey nghĩa là gì?
nosey (tính từ) nghĩa là có mũi to, thành mũi.
nosey phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nosey: giọng Anh (UK) /nəʊzi/, giọng Mỹ (US) /nəʊzi/.