TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

not to let grass under one's feet

giọng máy của trình duyệt

not to let grass under one's feet nghĩa là Không để mất thì giờ (khi làm một việc gì).

Nghĩa của not to let grass under one's feet

Cụm từ

  1. Không để mất thì giờ (khi làm một việc gì).

Câu hỏi thường gặp

not to let grass under one's feet nghĩa là gì?

not to let grass under one's feet (cụm từ) nghĩa là Không để mất thì giờ (khi làm một việc gì).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.