TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

not to seem to...

giọng máy của trình duyệt

not to seem to... nghĩa là Vì một lý do nào đó (nên) không.

Nghĩa của not to seem to...

Cụm từ

  1. Vì một lý do nào đó (nên) không...
    • he does not seem to like his jobvì một lý do nào đó anh ta không thích công việc của mình

Câu hỏi thường gặp

not to seem to... nghĩa là gì?

not to seem to... (cụm từ) nghĩa là Vì một lý do nào đó (nên) không.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.