not yet
giọng máy của trình duyệt
not yet nghĩa là chưa, còn chưa.
Nghĩa của not yet
Danh từ
- Chưa, còn chưa.
- he has not yet finished his tasknó chưa làm xong bài
Phó từ
- Chưa.
Dạng từ của not yet
| Số nhiều | not yets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với not yet
Trái nghĩa
Câu ví dụ với not yet
- The apple is not yet ripe. Trái táo vẫn chưa chín.
- Robert has not yet been late for a meeting. Robert chưa từng đến họp muộn bao giờ.
- The motive for the murder is not yet known. Động cơ của vụ án mạng chưa được làm rõ.
- Tom has not yet arrived. Tom vẫn chưa đến.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
not yet nghĩa là gì?
not yet (danh từ, phó từ) nghĩa là chưa, còn chưa.