notarize
US/ˈnoʊ.tə.ˌrɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
notarize nghĩa là Chứng thực (chữ ký, giá trị (pháp lý) của một văn bản...); công chứng.
Nghĩa của notarize
Ngoại động từ
- Chứng thực (chữ ký, giá trị (pháp lý) của một văn bản...); công chứng.
Dạng từ của notarize
| Ngôi thứ ba số ít | notarizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | notarizing |
| Quá khứ phân từ | notarized |
| Quá khứ | notarized |
Câu hỏi thường gặp
notarize nghĩa là gì?
notarize (ngoại động từ) nghĩa là Chứng thực (chữ ký, giá trị (pháp lý) của một văn bản...); công chứng.
notarize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của notarize: giọng Mỹ (US) /ˈnoʊ.tə.ˌrɑɪz/.