TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

notarize

US/ˈnoʊ.tə.ˌrɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

notarize nghĩa là Chứng thực (chữ ký, giá trị (pháp lý) của một văn bản...); công chứng.

Nghĩa của notarize

Ngoại động từ

  1. Chứng thực (chữ ký, giá trị (pháp lý) của một văn bản...); công chứng.

Dạng từ của notarize

Ngôi thứ ba số ítnotarizes
Hiện tại phân từ (-ing)notarizing
Quá khứ phân từnotarized
Quá khứnotarized

Câu hỏi thường gặp

notarize nghĩa là gì?

notarize (ngoại động từ) nghĩa là Chứng thực (chữ ký, giá trị (pháp lý) của một văn bản...); công chứng.

notarize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của notarize: giọng Mỹ (US) /ˈnoʊ.tə.ˌrɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.