noublemanly
giọng máy của trình duyệt
noublemanly nghĩa là trạng từ.
Nghĩa của noublemanly
Phó từ
- Trạng từ.
- Như một nhà quýi tộc.
Câu hỏi thường gặp
noublemanly nghĩa là gì?
noublemanly (phó từ) nghĩa là trạng từ.
noublemanly nghĩa là trạng từ.
noublemanly (phó từ) nghĩa là trạng từ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.