nowhere
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnəʊ.wɛə/
US/ˈnoʊ.(h)wɛɹ/
giọng máy của trình duyệt
nowhere nghĩa là không nơi nào, không ở đâu.
Nghĩa của nowhere
Phó từ
- Không nơi nào, không ở đâu.
- it was nowhere to be foundkhông tìm thấy cái đó ở đâu cả
- to be (come in) nowhere(thể dục, thể thao) thua xa; không thấy tên đâu
Dạng từ của nowhere
| Số nhiều | nowheres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nowhere
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với nowhere
- nowhere near — Không được đến.
Câu ví dụ với nowhere
- He appeared from nowhere. Anh ấy bỗng dưng xuất hiện.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
nowhere nghĩa là gì?
nowhere (phó từ) nghĩa là không nơi nào, không ở đâu.
nowhere phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nowhere: giọng Anh (UK) /ˈnəʊ.wɛə/, giọng Mỹ (US) /ˈnoʊ.(h)wɛɹ/.