everywhere
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛv.ɹi.(h)weə(ɹ)/
US/ˈɛv.ɹi.(h)wɛɹ/
giọng máy của trình duyệt
everywhere nghĩa là ở mọi nơi, khắp nơi, mọi nơi.
Nghĩa của everywhere
Phó từ
- Ở mọi nơi, khắp nơi, khắp chốn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với everywhere
Trái nghĩa
Họ từ của everywhere
Câu ví dụ với everywhere
- In winter, there is snow and ice everywhere. Vào mùa đông, có tuyết và băng ở khắp mọi nơi.
- White snow covers everywhere in winter. Tuyết trắng bao phủ khắp mọi nơi vào mùa đông.
- The demon caused earthquakes everywhere in the city. Con quỷ đã gây ra động đất ở khắp nơi trong thành phố.
- Tom was chasing me everywhere. Tom đang đuổi theo tôi khắp nơi.
- Rain is needed everywhere. Mưa ở khắp mọi nơi.
- Cat hair everywhere. Lông mèo ở khắp nơi.
- Yanni sleeps everywhere. Yanni bạ đâu ngủ đấy.
- Fossils are everywhere. Hoá thạch ở khắp nơi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
everywhere nghĩa là gì?
everywhere (phó từ) nghĩa là ở mọi nơi, khắp nơi, mọi nơi.
everywhere phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của everywhere: giọng Anh (UK) /ˈɛv.ɹi.(h)weə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɛv.ɹi.(h)wɛɹ/.