TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nozzle

UK/ˈnɒzəl/ US/ˈnɒzəl/ giọng máy của trình duyệt

nozzle nghĩa là miệng, vòi, mũi, mồm.

Nghĩa của nozzle

Danh từ

  1. Miệng, vòi (ấm).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) mũi, mồm.

Dạng từ của nozzle

Số nhiềunozzles

Họ từ của nozzle

Câu hỏi thường gặp

nozzle nghĩa là gì?

nozzle (danh từ) nghĩa là miệng, vòi, mũi, mồm.

nozzle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nozzle: giọng Anh (UK) /ˈnɒzəl/, giọng Mỹ (US) /ˈnɒzəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.