TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nth

UK/ɛnθ/ US/ɛnθ/ giọng máy của trình duyệt

nth nghĩa là không biết thứ mấy.

Nghĩa của nth

Tính từ

  1. Không biết thứ mấy.

Dạng từ của nth

Số nhiềunths

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nth

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

nth nghĩa là gì?

nth (tính từ) nghĩa là không biết thứ mấy.

nth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nth: giọng Anh (UK) /ɛnθ/, giọng Mỹ (US) /ɛnθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.