nubble
UK/ˈnʌbəl/
US/ˈnʌbəl/
giọng máy của trình duyệt
nubble nghĩa là Cục nhỏ (than...) ((cũng) nub).
Nghĩa của nubble
Danh từ
- Cục nhỏ (than...) ((cũng) nub).
Dạng từ của nubble
| Ngôi thứ ba số ít | nubbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nubbling |
| Quá khứ phân từ | nubbled |
| Quá khứ | nubbled |
Câu hỏi thường gặp
nubble nghĩa là gì?
nubble (danh từ) nghĩa là Cục nhỏ (than...) ((cũng) nub).
nubble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nubble: giọng Anh (UK) /ˈnʌbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈnʌbəl/.