TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nucha

UK/ˈnjuːkə/ US/ˈn(j)ukə/ giọng máy của trình duyệt

nucha nghĩa là gáy, ót.

Nghĩa của nucha

Danh từ

  1. Gáy, ót.

Dạng từ của nucha

Số nhiềunuchae

Họ từ của nucha

Câu hỏi thường gặp

nucha nghĩa là gì?

nucha (danh từ) nghĩa là gáy, ót.

nucha phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nucha: giọng Anh (UK) /ˈnjuːkə/, giọng Mỹ (US) /ˈn(j)ukə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.