nuchal
US/ˈnu.kəl/
giọng máy của trình duyệt
nuchal nghĩa là gáy.
Nghĩa của nuchal
Tính từ
- Giải phẫu (thuộc) gáy.
Dạng từ của nuchal
| Số nhiều | nuchals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nuchal
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
nuchal nghĩa là gì?
nuchal (tính từ) nghĩa là gáy.
nuchal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nuchal: giọng Mỹ (US) /ˈnu.kəl/.