TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nuclear energy

giọng máy của trình duyệt

nuclear energy nghĩa là năng lượng hạt nhân, năng lượng nguyên tử.

Nghĩa của nuclear energy

Danh từ

  1. Năng lượng hạt nhân, năng lượng nguyên tử.

Câu hỏi thường gặp

nuclear energy nghĩa là gì?

nuclear energy (danh từ) nghĩa là năng lượng hạt nhân, năng lượng nguyên tử.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.