nuclear
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnjuː.klɪə(ɹ)/
US/ˈn(j)u.kli.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
nuclear nghĩa là hạt nhân, có nhân.
Nghĩa của nuclear
Tính từ
- Vật lý (thuộc) Hạt nhân.
- nuclear physicsvật lý hạt nhân
- nuclear weaponsvũ khí hạt nhân
- nuclear energynăng lượng hạt nhân
- Có nhân.
Dạng từ của nuclear
| Số nhiều | nuclears |
Họ từ của nuclear
Cụm từ, thành ngữ với nuclear
- nuclear option — Phản ứng cực đoan nhất có thể trong một tình huống.
- nuclear energy — Năng lượng hạt nhân, năng lượng nguyên tử.
- nuclear family — Gia đình hạt nhân.
- nuclear medicine — Y học hạt nhân.
- nuclear physics — Vật lý hạt nhân.
- nuclear power — Năng lượng hạt nhân.
- nuclear reaction — Phản ứng hạt nhân.
- nuclear reactor — Lò phản ứng hạt nhân.
- nuclear war — Chiến tranh hạt nhân.
- nuclear weapon — Vũ khí hạt nhân.
Câu ví dụ với nuclear
- Nuclear power is used to generate electricity. Năng lượng hạt nhân được dùng để tạo ra điện.
- This country successfully conducted a nuclear experiment. Đất nước này đã tiến hành thử nghiệm hạt nhân thành công.
- Nuclear bombs are made from uranium or plutonium. Bom hạt nhân được tạo ra từ urani hoặc plutoni.
- North Korean nuclear missiles could reach Guam and Alaska. Tên lửa hạt nhân của Triều Tiên có thể bay đến Guam và Alaska.
- Nuclear bombs are terrifying. Bom hạt nhân thật khủng khiếp.
- Japan is the only nation to have been hit by nuclear bombs. Nhật Bản là quốc gia duy nhất bị ném bom hạt nhân.
- Iran cannot have a nuclear weapon. The world would be in great danger. Iran không được sở hữu vũ khí hạt nhân. Thế giới có thể sẽ gặp nguy hiểm lớn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
nuclear nghĩa là gì?
nuclear (tính từ) nghĩa là hạt nhân, có nhân.
nuclear phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nuclear: giọng Anh (UK) /ˈnjuː.klɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈn(j)u.kli.ɚ/.