TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nuclear war

UK/ˌnjuːklɪə(ɹ)ˈwɔː(ɹ)/ US/ˌnukliɚ ˈwɔɚ/ giọng máy của trình duyệt

nuclear war nghĩa là chiến tranh hạt nhân.

Nghĩa của nuclear war

Danh từ

  1. Chiến tranh hạt nhân.

Dạng từ của nuclear war

Số nhiềunuclear wars

Câu hỏi thường gặp

nuclear war nghĩa là gì?

nuclear war (danh từ) nghĩa là chiến tranh hạt nhân.

nuclear war phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nuclear war: giọng Anh (UK) /ˌnjuːklɪə(ɹ)ˈwɔː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌnukliɚ ˈwɔɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.