nuclear weapon
giọng máy của trình duyệt
nuclear weapon nghĩa là vũ khí hạt nhân.
Nghĩa của nuclear weapon
Danh từ
- Vũ khí hạt nhân.
Dạng từ của nuclear weapon
| Số nhiều | nuclear weapons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nuclear weapon
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với nuclear weapon
- Iran cannot have a nuclear weapon. The world would be in great danger. Iran không được sở hữu vũ khí hạt nhân. Thế giới có thể sẽ gặp nguy hiểm lớn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
nuclear weapon nghĩa là gì?
nuclear weapon (danh từ) nghĩa là vũ khí hạt nhân.