TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nuclear weapon

giọng máy của trình duyệt

nuclear weapon nghĩa là vũ khí hạt nhân.

Nghĩa của nuclear weapon

Danh từ

  1. Vũ khí hạt nhân.

Dạng từ của nuclear weapon

Số nhiềunuclear weapons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nuclear weapon

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với nuclear weapon

  • Iran cannot have a nuclear weapon. The world would be in great danger. Iran không được sở hữu vũ khí hạt nhân. Thế giới có thể sẽ gặp nguy hiểm lớn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

nuclear weapon nghĩa là gì?

nuclear weapon (danh từ) nghĩa là vũ khí hạt nhân.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.