nucleated
UK/ˈnjuːklieɪtɪd/
US/ˈnjuːklieɪtɪd/
giọng máy của trình duyệt
nucleated nghĩa là có nhân.
Nghĩa của nucleated
Tính từ
- Có nhân, thuộc nhân.
Câu hỏi thường gặp
nucleated nghĩa là gì?
nucleated (tính từ) nghĩa là có nhân.
nucleated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nucleated: giọng Anh (UK) /ˈnjuːklieɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈnjuːklieɪtɪd/.