TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nucleolus

US/nuː.ˈkli.ə.ləs/ giọng máy của trình duyệt

nucleolus nghĩa là hạch nhân, nhân con.

Nghĩa của nucleolus

Danh từ

  1. Sinh vật học Hạch nhân.

Dạng từ của nucleolus

Số nhiềunucleoli

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nucleolus

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

nucleolus nghĩa là gì?

nucleolus (danh từ) nghĩa là hạch nhân, nhân con.

nucleolus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nucleolus: giọng Mỹ (US) /nuː.ˈkli.ə.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.