nucule
giọng máy của trình duyệt
nucule nghĩa là quả hạch con.
Nghĩa của nucule
Danh từ
- Thực vật học Quả hạch con.
Dạng từ của nucule
| Số nhiều | nucules |
Câu hỏi thường gặp
nucule nghĩa là gì?
nucule (danh từ) nghĩa là quả hạch con.
nucule nghĩa là quả hạch con.
| Số nhiều | nucules |
nucule (danh từ) nghĩa là quả hạch con.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.