TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nude

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/n(j)uːd/ US/n(j)uːd/ giọng máy của trình duyệt

nude nghĩa là trần, trần truồng, trụi lá, tranh khoả thân.

Nghĩa của nude

Tính từ

  1. Trần, trần truồng, khoả thân.
    • nude stockingbít tất màu da chân
  2. Thực vật học Trụi lá.
  3. Động vật học Trụi lông.
  4. Pháp lý Không có hiệu lực, vô giá trị.
    • a nude contractmột bản hợp đồng không có hiệu lực

Danh từ

  1. Nghệ thuật Tranh khoả thân; tượng khoả thân.
  2. The nude Người khoả thân; tình trạng khoả thân.

Dạng từ của nude

So sánh hơnnuder
So sánh nhấtnudest
Số nhiềunudes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nude

Đồng nghĩa

Họ từ của nude

Câu hỏi thường gặp

nude nghĩa là gì?

nude (tính từ, danh từ) nghĩa là trần, trần truồng, trụi lá, tranh khoả thân.

nude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nude: giọng Anh (UK) /n(j)uːd/, giọng Mỹ (US) /n(j)uːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.