nude
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/n(j)uːd/
US/n(j)uːd/
giọng máy của trình duyệt
nude nghĩa là trần, trần truồng, trụi lá, tranh khoả thân.
Nghĩa của nude
Tính từ
- Trần, trần truồng, khoả thân.
- nude stockingbít tất màu da chân
- Thực vật học Trụi lá.
- Động vật học Trụi lông.
- Pháp lý Không có hiệu lực, vô giá trị.
- a nude contractmột bản hợp đồng không có hiệu lực
Danh từ
- Nghệ thuật Tranh khoả thân; tượng khoả thân.
- The nude Người khoả thân; tình trạng khoả thân.
Dạng từ của nude
| So sánh hơn | nuder |
| So sánh nhất | nudest |
| Số nhiều | nudes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nude
Đồng nghĩa
Họ từ của nude
Câu hỏi thường gặp
nude nghĩa là gì?
nude (tính từ, danh từ) nghĩa là trần, trần truồng, trụi lá, tranh khoả thân.
nude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nude: giọng Anh (UK) /n(j)uːd/, giọng Mỹ (US) /n(j)uːd/.