TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nugatory

UK/ˈn(j)uːɡətɔɹi/ US/ˈn(j)uːɡətɔɹi/ giọng máy của trình duyệt

nugatory nghĩa là vụn vặt, vô giá trị, vô hiệu, không có hiệu lực.

Nghĩa của nugatory

Tính từ

  1. Vụn vặt, vô giá trị, vô dụng.
  2. Vô hiệu, không có hiệu lực.

Dạng từ của nugatory

So sánh hơnmore nugatory
So sánh nhấtmost nugatory

Câu hỏi thường gặp

nugatory nghĩa là gì?

nugatory (tính từ) nghĩa là vụn vặt, vô giá trị, vô hiệu, không có hiệu lực.

nugatory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nugatory: giọng Anh (UK) /ˈn(j)uːɡətɔɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈn(j)uːɡətɔɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.