nugget
UK/ˈnʌɡət/
US/ˈnʌɡət/
giọng máy của trình duyệt
nugget nghĩa là vàng cục tự nhiên, quặng vàng, người vạm vỡ, con vật khoẻ chắc.
Nghĩa của nugget
Danh từ
- Vàng cục tự nhiên; quặng vàng.
- Uc Người vạm vỡ; con vật khoẻ chắc.
Dạng từ của nugget
| Số nhiều | nuggets |
| Ngôi thứ ba số ít | nuggets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nuggeting |
| Quá khứ phân từ | nuggeted |
| Quá khứ | nuggeted |
Câu hỏi thường gặp
nugget nghĩa là gì?
nugget (danh từ) nghĩa là vàng cục tự nhiên, quặng vàng, người vạm vỡ, con vật khoẻ chắc.
nugget phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nugget: giọng Anh (UK) /ˈnʌɡət/, giọng Mỹ (US) /ˈnʌɡət/.