TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nugget

UK/ˈnʌɡət/ US/ˈnʌɡət/ giọng máy của trình duyệt

nugget nghĩa là vàng cục tự nhiên, quặng vàng, người vạm vỡ, con vật khoẻ chắc.

Nghĩa của nugget

Danh từ

  1. Vàng cục tự nhiên; quặng vàng.
  2. Uc Người vạm vỡ; con vật khoẻ chắc.

Dạng từ của nugget

Số nhiềunuggets
Ngôi thứ ba số ítnuggets
Hiện tại phân từ (-ing)nuggeting
Quá khứ phân từnuggeted
Quá khứnuggeted

Câu hỏi thường gặp

nugget nghĩa là gì?

nugget (danh từ) nghĩa là vàng cục tự nhiên, quặng vàng, người vạm vỡ, con vật khoẻ chắc.

nugget phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nugget: giọng Anh (UK) /ˈnʌɡət/, giọng Mỹ (US) /ˈnʌɡət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.