TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

null hypothesis

US/ hɑɪ.ˈpɑː.θə.səs/ giọng máy của trình duyệt

null hypothesis nghĩa là giả thiết không, giả thuyết không.

Nghĩa của null hypothesis

Danh từ

  1. Kinh tế học Giả thiết Không.

Dạng từ của null hypothesis

Số nhiềunull hypotheses

Câu hỏi thường gặp

null hypothesis nghĩa là gì?

null hypothesis (danh từ) nghĩa là giả thiết không, giả thuyết không.

null hypothesis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của null hypothesis: giọng Mỹ (US) / hɑɪ.ˈpɑː.θə.səs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.