TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

number one

giọng máy của trình duyệt

number one nghĩa là cá nhân, bản thân, đại úy, số một.

Nghĩa của number one

Danh từ riêng

  1. (Thông tục) Cá nhân, bản thân.
    • to look only after number onechỉ chăm chăm chút chút bản thân
  2. (Quân sự; từ lóng) Đại úy (hải quân).

Tính từ

  1. thành ngữ Số một.

Dạng từ của number one

Số nhiềunumber ones

Câu hỏi thường gặp

number one nghĩa là gì?

number one (danh từ riêng, tính từ) nghĩa là cá nhân, bản thân, đại úy, số một.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.