number one
giọng máy của trình duyệt
number one nghĩa là cá nhân, bản thân, đại úy, số một.
Nghĩa của number one
Danh từ riêng
- (Thông tục) Cá nhân, bản thân.
- to look only after number onechỉ chăm chăm chút chút bản thân
- (Quân sự; từ lóng) Đại úy (hải quân).
Tính từ
- thành ngữ Số một.
Dạng từ của number one
| Số nhiều | number ones |
Câu hỏi thường gặp
number one nghĩa là gì?
number one (danh từ riêng, tính từ) nghĩa là cá nhân, bản thân, đại úy, số một.