numberless
UK/ˈnʌmbələs/
US/ˈnʌmbɚləs/
giọng máy của trình duyệt
numberless nghĩa là vô sô, không đếm được.
Nghĩa của numberless
Tính từ
- Vô sô, không đếm được, nhiều vô kể.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với numberless
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với numberless
- numberless as the sand — Vô số, hằng hà sa số.
Câu hỏi thường gặp
numberless nghĩa là gì?
numberless (tính từ) nghĩa là vô sô, không đếm được.
numberless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của numberless: giọng Anh (UK) /ˈnʌmbələs/, giọng Mỹ (US) /ˈnʌmbɚləs/.