TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

numberless

UK/ˈnʌmbələs/ US/ˈnʌmbɚləs/ giọng máy của trình duyệt

numberless nghĩa là vô sô, không đếm được.

Nghĩa của numberless

Tính từ

  1. Vô sô, không đếm được, nhiều vô kể.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với numberless

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với numberless

  • numberless as the sand — Vô số, hằng hà sa số.

Câu hỏi thường gặp

numberless nghĩa là gì?

numberless (tính từ) nghĩa là vô sô, không đếm được.

numberless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của numberless: giọng Anh (UK) /ˈnʌmbələs/, giọng Mỹ (US) /ˈnʌmbɚləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.