TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

numbly

US/ˈnəm.li/ giọng máy của trình duyệt

numbly nghĩa là điếng người, lặng người.

Nghĩa của numbly

Phó từ

  1. Điếng người, lặng người.

Dạng từ của numbly

So sánh hơnmore numbly
So sánh nhấtmost numbly

Câu hỏi thường gặp

numbly nghĩa là gì?

numbly (phó từ) nghĩa là điếng người, lặng người.

numbly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của numbly: giọng Mỹ (US) /ˈnəm.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.