numbly
US/ˈnəm.li/
giọng máy của trình duyệt
numbly nghĩa là điếng người, lặng người.
Nghĩa của numbly
Phó từ
- Điếng người, lặng người.
Dạng từ của numbly
| So sánh hơn | more numbly |
| So sánh nhất | most numbly |
Câu hỏi thường gặp
numbly nghĩa là gì?
numbly (phó từ) nghĩa là điếng người, lặng người.
numbly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của numbly: giọng Mỹ (US) /ˈnəm.li/.