TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Numbers

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

Numbers nghĩa là dân số, dân số kí.

Nghĩa của Numbers

Danh từ riêng

  1. Dân Số, Dân số kí.

Cụm từ, thành ngữ với Numbers

  • numbers equivalent index — Chỉ số đương lượng.

Câu ví dụ với Numbers

  • Please read the numbers on the meter. Vui lòng đọc các con số trên đồng hồ đo điện.
  • There are only two prime numbers between 10 and 14. Chỉ có hai số nguyên tố nằm trong khoảng từ 10 đến 14.
  • She prefers odd numbers. Cô ấy thích số lẻ hơn.
  • He prefers odd numbers. Anh ấy thích số lẻ hơn.
  • I can remember phone numbers that I called forty years ago. Tôi có thể nhớ những số điện thoại tôi đã gọi từ bốn mươi năm trước.
  • Throughout the United State large numbers of young people enter college every year. Hàng năm có một số lượng lớn thanh niên nhập học đại học trên khắp nước Mỹ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Numbers nghĩa là gì?

Numbers (danh từ riêng) nghĩa là dân số, dân số kí.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.