TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

numbness

giọng máy của trình duyệt

numbness nghĩa là tình trạng tê, tình trạng tê cóng, tình trạng tê liệt.

Nghĩa của numbness

Danh từ

  1. Tình trạng tê, tình trạng tê cóng.
  2. Tình trạng tê liệt, tình trạng chết lặng đi.

Dạng từ của numbness

Số nhiềunumbnesses

Câu hỏi thường gặp

numbness nghĩa là gì?

numbness (danh từ) nghĩa là tình trạng tê, tình trạng tê cóng, tình trạng tê liệt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.