numeraire
giọng máy của trình duyệt
numeraire nghĩa là đơn vị tính toán.
Nghĩa của numeraire
Danh từ
- Kinh tế học Đơn vị tính toán.
Câu hỏi thường gặp
numeraire nghĩa là gì?
numeraire (danh từ) nghĩa là đơn vị tính toán.
numeraire nghĩa là đơn vị tính toán.
numeraire (danh từ) nghĩa là đơn vị tính toán.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.