TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nuncius

giọng máy của trình duyệt

nuncius nghĩa là sứ giả, phái viên.

Nghĩa của nuncius

Danh từ

  1. Sứ giả, phái viên.
  2. Đại sứ của giáo hoàng.

Dạng từ của nuncius

Số nhiềununcii

Câu hỏi thường gặp

nuncius nghĩa là gì?

nuncius (danh từ) nghĩa là sứ giả, phái viên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.