nuncle
US/ˈnəŋ.kəl/
giọng máy của trình duyệt
nuncle nghĩa là bác, chú.
Nghĩa của nuncle
Danh từ
- Bác, chú, câu, dượng.
Dạng từ của nuncle
| Số nhiều | nuncles |
| Ngôi thứ ba số ít | nuncles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nuncling |
| Quá khứ phân từ | nuncled |
| Quá khứ | nuncled |
Câu hỏi thường gặp
nuncle nghĩa là gì?
nuncle (danh từ) nghĩa là bác, chú.
nuncle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nuncle: giọng Mỹ (US) /ˈnəŋ.kəl/.