TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nuncle

US/ˈnəŋ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

nuncle nghĩa là bác, chú.

Nghĩa của nuncle

Danh từ

  1. Bác, chú, câu, dượng.

Dạng từ của nuncle

Số nhiềununcles
Ngôi thứ ba số ítnuncles
Hiện tại phân từ (-ing)nuncling
Quá khứ phân từnuncled
Quá khứnuncled

Câu hỏi thường gặp

nuncle nghĩa là gì?

nuncle (danh từ) nghĩa là bác, chú.

nuncle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nuncle: giọng Mỹ (US) /ˈnəŋ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.