nunnery
UK/ˈnʌn(ə)ɹi/
US/ˈnʌn(ə)ɹi/
giọng máy của trình duyệt
nunnery nghĩa là nữ tu viện.
Nghĩa của nunnery
Danh từ
- Nữ tu viện.
Dạng từ của nunnery
| Số nhiều | nunneries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nunnery
Đồng nghĩa
Họ từ của nunnery
Câu hỏi thường gặp
nunnery nghĩa là gì?
nunnery (danh từ) nghĩa là nữ tu viện.
nunnery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nunnery: giọng Anh (UK) /ˈnʌn(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈnʌn(ə)ɹi/.