TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nur-Sultan

UK/ˌnʊəsəlˈtɑːn/ US/ˈnʊɹsəlˌtɑːn/ giọng máy của trình duyệt

Nur-Sultan nghĩa là nu-xun-tan.

Nghĩa của Nur-Sultan

Danh từ riêng

  1. Nu-xun-tan.

Câu hỏi thường gặp

Nur-Sultan nghĩa là gì?

Nur-Sultan (danh từ riêng) nghĩa là nu-xun-tan.

Nur-Sultan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Nur-Sultan: giọng Anh (UK) /ˌnʊəsəlˈtɑːn/, giọng Mỹ (US) /ˈnʊɹsəlˌtɑːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.