nurse-child
US/ˈnɜːs.ˈtʃɑɪ.əld/
giọng máy của trình duyệt
nurse-child nghĩa là trẻ em còn bú, con thơ.
Nghĩa của nurse-child
Danh từ
- Trẻ em còn bú, con thơ.
Câu hỏi thường gặp
nurse-child nghĩa là gì?
nurse-child (danh từ) nghĩa là trẻ em còn bú, con thơ.
nurse-child phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nurse-child: giọng Mỹ (US) /ˈnɜːs.ˈtʃɑɪ.əld/.