nurse
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/nɜːs/
US/nɝs/
giọng máy của trình duyệt
nurse nghĩa là cá nhám, vú em, người bảo mẫu, cho bú.
Nghĩa của nurse
Danh từ
- Động vật học Cá nhám.
- Vú em, người bảo mẫu, người giữ trẻ.
- Sự nuôi, sự cho bú, sự trông nom; sự được nuôi, sự được cho bú.
- a child at nursetrẻ nhỏ đang tuổi phải cho bú
- Nơi nuôi dưỡng, xứ sở, vườn ương ((nghĩa bóng)), cái nôi ((nghĩa bóng)).
- the nurse of libertyxứ sở của tự do
- Y tá, nữ y tá.
- Nông nghiệp Cây che bóng.
- Động vật học Ong thợ; kiến thợ.
Ngoại động từ
- Cho bú, nuôi, trông nom (trẻ nhỏ).
- Bồng, ãm; nựng.
- Săn sóc (người bệnh); chữa (bệnh).
- he stays at home mursing his coldnó ở nhà để chữa cho hết cảm
- Chăm chút (cây con, mảnh vườn...); nâng niu (một việc gì...)).
- Nuôi, nuôi dưỡng, ấp ủ (hy vọng, hận thù; phong trào văn nghệ...).
- Ngồi ôm lấy, ngồi thu mình bên (lồng ấp, đống lửa...).
Dạng từ của nurse
| Số nhiều | nurses |
| Ngôi thứ ba số ít | nurses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nursing |
| Quá khứ phân từ | nursed |
| Quá khứ | nursed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nurse
Đồng nghĩa
Họ từ của nurse
Câu ví dụ với nurse
- She is not a nurse, but a doctor. Cô ấy không phải là y tá mà là bác sĩ.
- Layla wanted to be a nurse. Layla muốn thành y tá.
- She works as a nurse in the hospital. Cô ấy làm y tá trong bệnh viện.
- She works as a nurse in the local hospital. Cô ấy làm y tá trong bệnh viện địa phương.
- The blind nurse devoted herself to caring for the elderly. Người y tá mù cống hiến đời mình cho việc chăm sóc những người già.
- There was no doctor on duty, and the nurses had all gone to the party. Không có bác sĩ nào trực cả, còn các y tá đều đã đi dự tiệc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
nurse nghĩa là gì?
nurse (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cá nhám, vú em, người bảo mẫu, cho bú.
nurse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nurse: giọng Anh (UK) /nɜːs/, giọng Mỹ (US) /nɝs/.