nurseling
giọng máy của trình duyệt
nurseling nghĩa là trẻ con còn bú, con thơ, vật được nâng niu.
Nghĩa của nurseling
Danh từ
- Trẻ con còn bú, con thơ.
- Người được nâng niu chăm chút; vật được nâng niu.
- Cây con.
Câu hỏi thường gặp
nurseling nghĩa là gì?
nurseling (danh từ) nghĩa là trẻ con còn bú, con thơ, vật được nâng niu.