TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nurseling

giọng máy của trình duyệt

nurseling nghĩa là trẻ con còn bú, con thơ, vật được nâng niu.

Nghĩa của nurseling

Danh từ

  1. Trẻ con còn bú, con thơ.
  2. Người được nâng niu chăm chút; vật được nâng niu.
  3. Cây con.

Câu hỏi thường gặp

nurseling nghĩa là gì?

nurseling (danh từ) nghĩa là trẻ con còn bú, con thơ, vật được nâng niu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.