TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nursemaid

US/ˈnɜːs.ˌmeɪd/ giọng máy của trình duyệt

nursemaid nghĩa là cô giữ trẻ, chị bảo mẫu.

Nghĩa của nursemaid

Danh từ

  1. Cô giữ trẻ, chị bảo mẫu.

Dạng từ của nursemaid

Số nhiềunursemaids
Ngôi thứ ba số ítnursemaids
Hiện tại phân từ (-ing)nursemaiding
Quá khứ phân từnursemaided
Quá khứnursemaided

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nursemaid

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

nursemaid nghĩa là gì?

nursemaid (danh từ) nghĩa là cô giữ trẻ, chị bảo mẫu.

nursemaid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nursemaid: giọng Mỹ (US) /ˈnɜːs.ˌmeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.