TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nutrition

UK/njuːˈtɹɪʃ.ən/ giọng máy US/nuˈtɹɪʃ.ən/ giọng người thật

nutrition nghĩa là sự nuôi dưỡng, sự dinh dưỡng, đồ ăn bổ, dinh dưỡng.

Nghĩa của nutrition

Tính từ

  1. Sự nuôi dưỡng, sự dinh dưỡng.
  2. Đồ ăn bổ.
  3. Y học Khoa dinh dưỡng.

Danh từ

  1. Sự dinh dưỡng, dinh dưỡng.

Dạng từ của nutrition

Số nhiềunutritions

Họ từ của nutrition

Câu ví dụ với nutrition

  • Every child has the right to nutrition of the best quality in public schools. Mọi trẻ em đều có quyền được nuôi dưỡng với chất lượng tốt nhất ở trường công lập.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

nutrition nghĩa là gì?

nutrition (tính từ, danh từ) nghĩa là sự nuôi dưỡng, sự dinh dưỡng, đồ ăn bổ, dinh dưỡng.

nutrition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nutrition: giọng Anh (UK) /njuːˈtɹɪʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /nuˈtɹɪʃ.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.